làm lợi

làm lợi

Chính sách này làm lợi cho cộng đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra lợi ích, đem lại điều tốt: "làm lợi" chỉ hành động mang lại lợi ích, kết quả lợi cho người khác, tổ chức hoặc quốc gia.
    • Phục vụ lợi ích của ai đó: "làm lợi" cũng có nghĩahành động theo hướng lợi cho một bên nào đó, đôi khi mang tính chiến thuật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn tìm cách làm lợi cho đất nước. (Anh ấy luôn hành động lợi ích quốc gia.)
    • Việc này làm lợi cho kẻ thù, không tốt cho chúng ta. (Hành động này vô tình phục vụ lợi ích của đối phương.)
    • ấy làm lợi cho công ty bằng những sáng kiến mới. ( ấy mang lại lợi ích kinh tế hoặc chiến lược cho công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm lợi cho ai": hành động lợi ích của một người hoặc nhóm cụ thể.

    • Những quyết định này làm lợi cho người giàu, không phải người nghèo. (Các quyết định này ưu tiên lợi ích của tầng lớp giàu có.)
  • "làm lợi cho bản thân": tự tạo lợi ích cho mình.

    • Anh ta chỉ làm lợi cho bản thân, không quan tâm đến tập thể. (Anh ta chỉ hành động lợi ích cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Lợi (danh từ): điều có ích, lợi ích.

    • Mọi người đều muốn đạt được lợi cho mình. (Ai cũng mong muốn được điều có ích.)
  • lợi (tính từ): mang lại lợi ích.

    • Thỏa thuận này lợi cho cả hai bên. (Thỏa thuận này đem lại lợi ích cho cả hai.)
Từ đồng nghĩa
  • Mang lợi: tạo ra lợi ích.

    • Dự án này mang lợi cho cộng đồng. (Dự án này đem lại lợi ích cho cộng đồng.)
  • Phục vụ lợi ích: hành động lợi ích của ai đó.

    • Công việc của anh ấy phục vụ lợi ích của nhân dân. (Công việc của anh ấy lợi ích của nhân dân.)
Thành ngữ liên quan
  • Làm lợi cho nhau: hành động tương hỗ, cùng lợi.
    • Hợp tác tốt sẽ làm lợi cho nhau. (Sự hợp tác tốt sẽ mang lại lợi ích cho cả hai bên.)

Từ chứa "làm lợi"